quận đoàn

quận đoàn

Quận đoàn tổ chức buổi sinh hoạt hè tại công viên.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tổ chức đoàn thanh niêncấp quận: "quận đoàn" chỉ cơ quan, tổ chức của Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh hoạt động trong phạm vi một quận, chức năng lãnh đạo, chỉ đạo các hoạt động đoàn thểcấp cơ sở (phường, ) trong quận đó.
    • Cơ quan hành chính đoàn thể: "quận đoàn" cũng được dùng để chỉ trụ sở, bộ máy quản lý của tổ chức này, nơi điều hành các phong trào thanh niên, thiếu niên tại địa phương.
dụ sử dụng
  • (Cơ quan đoàn thanh niên cấp quận đã lên kế hoạch thực hiện các chương trình tình nguyện.)
  • (Để tham gia sinh hoạt đoàn thể, thanh niên phải đến trụ sở quận đoàn làm thủ tục.)
  • (Tổ chức đoàn cấp quận đã vinh danh các cá nhân thành tích tốt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "quận đoàn viên": chỉ đoàn viên thuộc tổ chức quận đoàn.

    • Anh ấy quận đoàn viên tích cực tham gia phong trào. (Anh ấy thành viên của tổ chức đoàn cấp quận hoạt động năng nổ.)
  • "quận đoàn bộ": bộ máy lãnh đạo của quận đoàn.

    • Quận đoàn bộ họp bàn kế hoạch năm học mới. (Ban chấp hành quận đoàn đã tổ chức cuộc họp để lên kế hoạch.)
Biến thể từ gần giống
  • Đoàn (danh từ): tổ chức chính trị - xã hội của thanh niên Việt Nam.

    • Tham gia Đoàn niềm vinh dự của tuổi trẻ. (Việc gia nhập tổ chức Đoàn điều đáng tự hào.)
  • Huyện đoàn (danh từ): tổ chức đoàn thanh niêncấp huyện, tương tự quận đoàn nhưng dành cho vùng nông thôn.

    • Huyện đoàn phát động phong trào làm đường nông thôn mới. (Tổ chức đoàn cấp huyện khởi xướng hoạt động xây dựng cơ sở hạ tầng.)
Từ đồng nghĩa
  • Đoàn thanh niên quận: cách nói đầy đủ, nhấn mạnh phạm vi hoạt động.
  • Ban chấp hành quận đoàn: cơ quan lãnh đạo của quận đoàn.
Thành ngữ liên quan
  • Tham gia quận đoàn: trở thành thành viên hoặc hoạt động trong tổ chức đoàn cấp quận.
    • Các bạn trẻ nên tham gia quận đoàn để rèn luyện bản thân. (Việc gia nhập tổ chức đoàn cấp quận giúp thanh niên phát triển kỹ năng lý tưởng.)